dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
x^
««
«
1
2
3
4
»
»»
Words Containing "x^"
Xa chạy cao bay
Xách bầu phải xem quai, địu con phải xem vải buộc, làm cỏ phải xem cán nắm
Xa chùa vắng tiếng, gần chùa điếc tai
Xa chùa vắng tiếng, gần chùa inh tai
Xa chùa vắng trống
Xa chùa vắng trống, gần chùa inh tai
Xác Huy chôn ở Luy Lâu, không có đầu
Xác như ve
Xác như ve, trơ như nhộng
Xác như vờ, xơ như nhộng
Xác như xác ve
Xả cốt nhục dục bì phu
Xả cốt nhục, dụng bì phu
Xắc vắc như mặt đánh bồng
Xa mỏi chân, gần mỏi miệng
Xẩm ra trước, cuội vào sau
Xẩm vào cuội ra
Xẩm vớ được gậy
Xâm xê bất tề, thợ nề đôi ba li
Xa người, xa tiếng nhưng lòng không xa
Xanh đầu con nhà bác, bạc đầu con nhà chú
Xanh đầu là chúa, bạc đầu là tôi
Xanh đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
Xanh chẳng có lỗ, cá đi đằng nào
Xanh chả thủng cá đi đường nào
Xanh không thủng, cá đi đằng nào
Xanh nhà còn hơn già đồng
Xanh nhà hơn già đồng
Xanh nhà, lợn gà người
Xanh như cái trời
Xanh như da trời
Xanh như lá, bạc như vôi
Xanh như lá, vàng như nghệ
Xanh như tàu lá
Xanh râu là chúa, bạc đầu là tôi
Xanh vỏ đỏ lòng
Xanh vỏ thì đỏ lòng
Xắn quần chạy quanh bờ ruộng
Xắn váy quai cồng
Xảo giả đa lao chuyết nhàn
Xập xí xập ngầu
Xa quãng Hối, tối quãng Điềm.
Xa sân hơn gần ngõ
Xã tắc thành tro, hiền tài lo thành lửa
Xa thơm gần thối
Xã Thượng anh hùng, xã Hạ lắm thóc
Xấu, đánh trấu ra vàng
Xấu bảo là xấu, tốt bảo là tốt
Xấu bao thì xấu bì, xấu tao cũng xấu mi
Xấu bao thì xấu bì, xấu tao thì xấu mi
Xấu bát đĩa đồ ăn cũng vậy
Xấu cấu lấy tiền
Xấu chàng hổ ai
Xấu chàng hổ thiếp
Xấu chữ mà lành nghĩa
Xấu chữ nhưng lành nghĩa
Xấu dây mấy củ
Xấu dây mẩy củ
Xấu đều còn hơn tốt lỏi
Xấu đều hơn tốt lỏi
Xấu gỗ, tốt nước sơn
Xấu hay làm tốt
Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ
Xấu hay nói tốt, dốt hay nói chữ
Xấu hổ nhưng mà tốt long, đến khi no lòng tốt cả long lẫn hổ
Xấu hổ tốt long, đến cơn no lòng tốt cả long lẫn hổ
Xấu lá xấu nem, xấu em xấu chị
Xấu mã có duyên thầm
Xấu mã đòi ăn của độc
Xấu mặt chắc nồi
Xấu mặt, chặt dạ
Xấu mặt, chặt nồi
Xấu mặt dễ sai, đẹp trai khó khiến
Xấu mặt dễ sai, lành giai khó kiếm
Xấu mặt dễ sai, lành tai khó khiến
Xấu mặt dễ sai, lành trai khó kiếm
Xấu mặt ghét người giòn
Xấu mặt hơn béo bụng
Xấu mặt, no lòng
Xấu mã tốt duyên
Xấu mã tốt lồng ... đến khi no lòng, tốt cả lồng liền mã
Xấu mặt thì lâu, xấu đầu mấy tí
Xấu mặt xin tương, cả phường cùng húp
Xấu máu đòi ăn của độc
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người
Xấu người tốt nết
Xấu như cái ma nát
Xấu như Chung Vô Diệm
Xấu như con tiều
Xấu như ma
««
«
1
2
3
4
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...